作客
[zuò kè] [作 客]
tạm trú xứ người; sống tha hương
寄居他乡或在异地当客人
他常年作客异乡求学,每逢佳节倍加思念故乡亲人。
tā cháng nián zuò kè yì xiāng qiú xué, měi féng jiā jié bèi jiā sī niàn gù xiāng qīn rén.Anh ấy quanh năm tạm trú nơi đất khách đi học, mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân quê nhà.