访问量
[fǎng wèn liàng] [访 问 量]
lượt truy cập (web)
访问量突然激增,导致公司服务器瘫痪了。
fǎng wèn liáng tū rán jī zēng, dǎo zhì gōng sī fú wù qì tān huàn le.Lượng truy cập đột ngột tăng vọt khiến máy chủ của công ty bị tê liệt.
这门新课程上线后,网站的访问量迅速飙升。
zhè mén xīn kè chéng shàng xiàn hòu, wǎng zhàn de fǎng wèn liáng xùn sù biāo shēng.Sau khi khóa học mới ra mắt, lượng truy cập của trang web đã tăng vọt.
由于系统访问量瞬间暴增,整个服务器陷入了崩溃。
yóu yú xì tǒng fǎng wèn liáng shùn jiān bào zēng, zhěng gè fú wù qì xiàn rù le bēng kuì.Do lượng truy cập hệ thống tăng đột biến trong chớp mắt, toàn bộ máy chủ đã rơi vào tình trạng sụp đổ.