发困[fā kùn] [发 困]Lưu từKhácbuồn ngủChữ trong từ发fāgửi đi困kùnbẫyTừ cùng chữ:发现fā xiànHSK 2để ý发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)发动fā dòngHSK 3khởi động发展fā zhǎnHSK 3sự phát triển发明fā míngHSK 3phát minh发生fā shēngHSK 3xảy ra发表fā biǎoHSK 3phát biểu发言fā yánHSK 3phát biểu发达fā dáHSK 3phát triểnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:困kùnHSK 3bẫy想睡xiǎng shuìbuồn ngủ眼瞓yǎn fènbuồn ngủ (tiếng Quảng Đông)瞌睡kē shuìbuồn ngủVí dụ trong bài học遇到突发困难则更需保持冷静。yù dào tū fā kùn nán zé gèng xū bǎo chí lěng jìng.Khi gặp khó khăn đột xuất thì càng cần giữ bình tĩnh.