睡
[shuì]
ngủ; nằm xuống
睡觉;进入睡眠状态
他睡得很好。
tā shuì de hěn hǎo.Anh ấy ngủ rất ngon.
很好,刚好可以在火车上睡觉。
hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好昨天晚上我一直到两点才睡着。
zuó tiān wǎn shàng wǒ yì zhí dào liǎng diǎn cái shuì zháo.Tối qua mãi đến hai giờ tôi mới ngủ thiếp đi.
睡觉前,你把桌子上的书放好。
shuì jiào qián, nǐ bǎ zhuō zi shàng de shū fàng hǎo.Trước khi ngủ, cậu cất gọn sách trên bàn đi.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把