入睡
[rù shuì] [入 睡]
rơi vào giấc ngủ
随着夜幕降临,大家渐渐入睡。
suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.
婴儿在母亲的怀抱中安然入睡。
yīng ér zài mǔ qīn de huái bào zhōng ān rán rù shuì.Đứa trẻ sơ sinh ngủ yên bình trong vòng tay người mẹ.
压力增大让他晚上很难入睡。
yā lì zēng dà ràng tā wǎn shàng hěn nán rù shuì.Áp lực tăng lên khiến anh ấy rất khó ngủ vào ban đêm.