入手
[rù shǒu] [入 手]
1.nhận được; có được; mua
买到或得到(物品)
他刚入手一台新电脑,打算用它来学习编程和处理工作文件。
tā gāng rù shǒu yì tái xīn diàn nǎo, dǎ suàn yòng tā lái xué xí biān chéng hé chǔ lǐ gōng zuò wén jiàn.Anh ấy vừa mua được một chiếc máy tính mới, định dùng nó để học lập trình và xử lý tài liệu công việc.
2.bắt tay vào; bắt đầu từ
着手处理;从某处开始做起
解决问题要找准关键点入手。
jiě jué wèn tí yào zhǎo zhǔn guān jiàn diǎn rù shǒu.Giải quyết vấn đề cần tìm đúng điểm mấu chốt để bắt tay vào làm.
对,从明确的部分入手,就不用一直停在原地了。
duì, cóng míng què de bù fen rù shǒu, jiù bú yòng yì zhí tíng zài yuán dì le.Đúng, bắt đầu từ những phần đã rõ thì không phải cứ đứng yên tại chỗ nữa.
Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…唉,但我一白天就不知道从哪里入手,只能耗到晚上。
ài, dàn wǒ yì bái tiān jiù bù zhī dào cóng nǎ lǐ rù shǒu, zhǐ néng hào dào wǎn shàng.Haizz, nhưng ban ngày em lại không biết bắt đầu từ đâu, chỉ có thể kéo dài đến tối.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早如果从供应链入手,具体要先对哪些物流环节进行调整?
rú guǒ cóng gōng yìng liàn rù shǒu, jù tǐ yào xiān duì nǎ xiē wù liú huán jié jìn xíng tiáo zhěng?Nếu bắt đầu từ chuỗi cung ứng, cụ thể trước mắt phải điều chỉnh khâu logistics nào?
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon