着手【著手】
[zhuó shǒu] [着 手]
bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu
开始动手做某事
各部门负责人已着手制定下一阶段的详细工作规划。
gè bù mén fù zé rén yǐ zhuó shǒu zhì dìng xià yì jiē duàn de xiáng xì gōng zuò guī huà.Người phụ trách các bộ phận đã bắt tay vào xây dựng kế hoạch công việc chi tiết cho giai đoạn tiếp theo.
我正拿着手机向你招手呢。
wǒ zhèng ná zhe shǒu jī xiàng nǐ zhāo shǒu ne.Mình đang cầm điện thoại vẫy tay với bạn nè.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在他低头看着手机,没注意看路。
tā dī tóu kàn zhe shǒu jī, méi zhù yì kàn lù.Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại, không chú ý nhìn đường.
谢谢您,我今晚就着手准备相关的申报材料。
xiè xiè nín, wǒ jīn wǎn jiù zhuó shǒu zhǔn bèi xiāng guān de shēn bào cái liào.Cảm ơn thầy, tối nay em sẽ bắt tay vào chuẩn bị hồ sơ đăng ký liên quan.
Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定