低成本
[dī chéng běn] [低 成 本]
chi phí thấp; giá rẻ
真的吗?那它在电影特效上有什么优势?比如降低成本。
zhēn de ma? nà tā zài diàn yǐng tè xiào shàng yǒu shén me yōu shì? bǐ rú jiàng dī chéng běn.Thật sao? Vậy công nghệ này có ưu điểm gì trong hiệu ứng phim? Ví dụ giảm chi phí.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu降低成本可以提高产品的利润。
jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.
没错。依靠无序排放维系的低成本不可持续,低碳工艺才是核心壁垒。
méi cuò. yī kào wú xù pái fàng wéi xì de dī chéng běn bù kě chí xù, dī tàn gōng yì cái shì hé xīn bì lěi.Đúng vậy. Dựa vào việc xả thải vô tội vạ để duy trì chi phí thấp là không bền vững, quy trình công nghệ phát thải thấp mới là rào cản cốt lõi.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底