总成本
[zǒng chéng běn] [总 成 本]
tổng chi phí
目前的总成本看起来正在超过门票预算。
mù qián de zǒng chéng běn kàn qǐ lái zhèng zài chāo guò mén piào yù suàn.Tổng chi phí hiện tại trông có vẻ đang vượt quá ngân sách bán vé.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去没错,电解水制氢的电费占了总成本的一大半,企业很难承受。
méi cuò, diàn jiě shuǐ zhì qīng de diàn fèi zhàn le zǒng chéng běn de yí dà bàn, qǐ yè hěn nán chéng shòu.Không sai, tiền điện của điện phân nước sản xuất hydro chiếm hơn một nửa tổng chi phí, doanh nghiệp rất khó gánh vác.
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下