能源危机
[néng yuán wēi jī] [能 源 危 机]
khủng hoảng năng lượng
这场能源危机影响了许多国家的经济发展。
zhè chǎng néng yuán wēi jī yǐng xiǎng le xǔ duō guó jiā de jīng jì fā zhǎn.Cuộc khủng hoảng năng lượng này ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của nhiều quốc gia.
随着工业发展,全球面临着严峻的能源危机。
suí zhe gōng yè fā zhǎn, quán qiú miàn lín zhe yán jùn de néng yuán wēi jī.Cùng với sự phát triển công nghiệp, toàn cầu đang đối mặt với khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng.