受法律保护权[shòu fǎ lǜ bǎo hù quán] [受 法 律 保 护 权]Lưu từKhácquyền được pháp luật bảo vệ (luật)Chữ trong từ受shòunhận法fǎpháp luật律lǜluật保bǎophòng thủ护hùbảo vệ权quánquyền lựcTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)受伤shòu shāngHSK 3bị thương受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai人权rén quánHSK 6nhân quyền受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng政权zhèng quánHSK 6chế độ侵权qīn quánHSK 8xâm phạm quyền主权zhǔ quánHSK 9chủ quyềnXem thêm (3)