政权【政權】
[zhèng quán] [政 权]
chế độ; quyền lực chính trị
统治国家或管理社会的政治权力。
人民通过合法选举建立了新的政权。
rén mín tōng guò hé fǎ xuǎn jǔ jiàn lì le xīn de zhèng quán.Nhân dân thông qua bầu cử hợp pháp đã thiết lập chế độ mới.
没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。
méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于古代帝王通过封建功臣维护政权。
gǔ dài dì wáng tōng guò fēng jiàn gōng chén wéi hù zhèng quán.Các hoàng đế cổ đại phong đất cho công thần để duy trì chính quyền.