政党【政黨】
[zhèng dǎng] [政 党]
đảng chính trị; Lượng từ: 个 (gè)
代表一定阶级利益的政治组织
不同政党在议会上激烈辩论。
bù tóng zhèng dǎng zài yì huì shàng jī liè biàn lùn.Các đảng chính trị khác nhau tranh luận quyết liệt tại nghị viện.
个
这个政党因为意见不合而分裂了。
zhè ge zhèng dǎng yīn wèi yì jiàn bù hé ér fēn liè le.Đảng này đã bị chia rẽ do bất đồng ý kiến.
执政党在这次全国大选中获得胜利。
zhí zhèng dǎng zài zhè cì quán guó dà xuǎn zhōng huò dé shèng lì.Đảng cầm quyền đã giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử toàn quốc lần này.
大会通过了该政党的最新施政纲领。
dà huì tōng guò le gāi zhèng dǎng de zuì xīn shī zhèng gāng lǐng.Đại hội đã thông qua chương trình hành động mới nhất của đảng này.