侵权【侵權】
[qīn quán] [侵 权]
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
非法侵犯他人的合法权益。
未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。
wèi jīng yuán zuò zhě xǔ kě biàn shàn zì zhuǎn zǎi qí wén zhāng, shǔ yú yán zhòng de qīn quán xíng wéi.Tự ý đăng lại bài viết khi chưa có sự cho phép của tác giả gốc là hành vi xâm phạm quyền nghiêm trọng.
警告信?难道说我们商业侵权了吗?
jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由当然严重,这已经构成了对你人格权的严重侵权。
dāng rán yán zhòng, zhè yǐ jīng gòu chéng le duì nǐ rén gé quán de yán zhòng qīn quán.Tất nhiên là nghiêm trọng, điều này đã cấu thành hành vi xâm phạm nghiêm trọng quyền nhân thân của em.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不原告决定向法院告他侵权。
yuán gào jué dìng xiàng fǎ yuàn gào tā qīn quán.Nguyên đơn quyết định kiện anh ta lên tòa án vì vi phạm bản quyền.