维权
[wéi quán] [维 权]
bảo vệ quyền (pháp lý)
嗯,跨国诉讼周期漫长且费用高昂,循法律途径维权成本不可忽视。
èn, kuà guó sù sòng zhōu qī màn cháng qiě fèi yòng gāo áng, xún fǎ lǜ tú jìng wéi quán chéng běn bù kě hū shì.Ừm, kiện tụng xuyên biên giới kéo dài và tốn kém, chi phí bảo vệ quyền lợi theo con đường pháp lý không thể xem nhẹ.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới如果对方违约,我们将通过法律途径维权。
rú guǒ duì fāng wéi yuē, wǒ men jiāng tōng guò fǎ lǜ tú jìng wéi quán.Nếu đối phương vi phạm hợp đồng, chúng tôi sẽ bảo vệ quyền lợi qua con đường pháp lý.
面对不公待遇,维权人员坚决追究到底,誓不罢休。
miàn duì bù gōng dài yù, wéi quán rén yuán jiān jué zhuī jiū dào dǐ, shì bú bà xiū.Trước sự đối xử bất công, người bảo vệ quyền lợi kiên quyết truy cứu đến cùng, thề không chịu bỏ qua.