侵占【侵佔】
[qīn zhàn] [侵 占]
xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
非法占有他人的领土或财产
他因涉嫌非法侵占公司巨额资产,已被依法移交司法机关处理。
tā yīn shè xián fēi fǎ qīn zhàn gōng sī jù é zī chǎn, yǐ bèi yī fǎ yí jiāo sī fǎ jī guān chǔ lǐ.Anh ta đã bị chuyển giao cho cơ quan tư pháp xử lý theo pháp luật vì nghi ngờ chiếm đoạt bất hợp pháp tài sản khổng lồ của công ty.
任何人都不得非法侵占他人财物。
rèn hé rén dōu bù de fēi fǎ qīn zhàn tā rén cái wù.Không ai được phép chiếm đoạt tài sản của người khác bất hợp pháp.
他们勇敢地站出来,成功将侵占公共资源的违法商贩驱逐出去。
tā men yǒng gǎn dì zhàn chū lái, chéng gōng jiāng qīn zhàn gōng gòng zī yuán de wéi fǎ shāng fàn qū zhú chū qù.Họ dũng cảm đứng lên, thành công xua đuổi các tiểu thương vi phạm lấn chiếm tài nguyên công cộng.