常规【常規】
[cháng guī] [常 规]
quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)
经常实行的规矩、方法或程序
医生建议他去医院做一次常规的身体检查。
yī shēng jiàn yì tā qù yī yuàn zuò yí cì cháng guī de shēn tǐ jiǎn chá.Bác sĩ khuyên anh ấy đến bệnh viện làm kiểm tra sức khỏe định kỳ thông thường.
thông thường; quy ước (đối lập với đặc biệt, hạt nhân)
通常的,一般的,非特殊的
双方签署了限制常规武器的条约。
shuāng fāng qiān shǔ le xiàn zhì cháng guī wǔ qì de tiáo yuē.Hai bên đã ký hiệp ước hạn chế vũ khí thông thường.
我觉得那些常规的公关手段根本没用。
wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非这份文件的书写格式非常规范。
zhè fèn wén jiàn de shū xiě gé shì fēi cháng guī fàn.Định dạng viết của tài liệu này rất chuẩn mực.
嗯,我看看……这报告上说,常规的剪辑痕迹全都没有。
èn, wǒ kàn kàn…… zhè bào gào shàng shuō, cháng guī de jiǎn jí hén jì quán dōu méi yǒu.Ừm, để tôi xem... Trên báo cáo này nói, dấu vết cắt ghép thông thường hoàn toàn không có.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻