常年
[cháng nián] [常 年]
quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm
终年、长期或多年
这座山峰的顶端常年积雪,风景非常壮观。
zhè zuò shān fēng de dǐng duān cháng nián jī xuě, fēng jǐng fēi cháng zhuàng guān.Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ, phong cảnh rất hùng vĩ.
năm bình thường; mức bình quân hàng năm
平常的年份或多年平均水平
这里的粮食产量超过了常年。
zhè lǐ de liáng shí chǎn liàng chāo guò le cháng nián.Sản lượng lương thực ở đây đã vượt mức bình quân hàng năm.
这所大学的师资队伍非常年轻。
zhè suǒ dà xué de shī zī duì wu fēi cháng nián qīng.Đội ngũ giáo viên của trường đại học này rất trẻ.
神龛前常年供着清茶和鲜花。
shén kān qián cháng nián gòng zhe qīng chá hé xiān huā.Trước bàn thờ quanh năm cúng dâng trà thanh và hoa tươi.
他常年供奉内廷,深受君王赏识。
tā cháng nián gòng fèng nèi tíng, shēn shòu jūn wáng shǎng shí.Ông nhiều năm phục dịch trong nội đình, rất được vua coi trọng.