成年
[chéng nián] [成 年]
trưởng thành; đủ tuổi trưởng thành
指发育到成人年龄,也指整年累月。
按国家法律规定,公民年满十八周岁即视为成年。
àn guó jiā fǎ lǜ guī dìng, gōng mín nián mǎn shí bā zhōu suì jí shì wéi chéng nián.Theo quy định pháp luật của quốc gia, công dân đủ mười tám tuổi thì được coi là đã trưởng thành.
连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……父母对未成年子女负有监护职责。
fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.
好啊,我想谈成年子女是否应该和父母同住,这在东西方差异很明显。
hǎo a, wǒ xiǎng tán chéng nián zǐ nǚ shì fǒu yīng gāi hé fù mǔ tóng zhù, zhè zài dōng xī fāng chā yì hěn míng xiǎn.Được ạ, em muốn bàn xem con cái trưởng thành có nên sống cùng cha mẹ không; điều này khác biệt rất rõ giữa Đông và Tây.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá