未成年
[wèi chéng nián] [未 成 年]
chưa thành niên
父母对未成年子女负有监护职责。
fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.
未成年人非经许可不得独自进入。
wèi chéng nián rén fēi jīng xǔ kě bù de dú zì jìn rù.Người chưa thành niên nếu không có sự cho phép thì không được tự ý vào.
未成年人不准进入这家网吧。
wèi chéng nián rén bù zhǔn jìn rù zhè jiā wǎng ba.Người vị thành niên không được vào quán nét này.