团员【團員】
[tuán yuán] [团 员]
1.thành viên; thành viên nhóm
团体、代表团等的成员
导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。
dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.
2.đoàn viên (Đoàn Thanh niên Cộng sản)
特指共青团成员
优秀团员可以申请加入中国共产党。
yōu xiù tuán yuán kě yǐ shēn qǐng jiā rù zhōng guó gòng chǎn dǎng.Đoàn viên ưu tú có thể làm đơn xin gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc.
谢谢大卫先生。贵方如此隆重周到的接待,着实让我们全体团员深感宾至如归啊。
xiè xiè dà wèi xiān shēng. guì fāng rú cǐ lóng zhòng zhōu dào de jiē dài, zhuó shí ràng wǒ men quán tǐ tuán yuán shēn gǎn bīn zhì rú guī a.Cảm ơn ông Đại Vệ. Sự đón tiếp long trọng và chu đáo của quý phía thực sự khiến toàn thể thành viên đoàn chúng tôi cảm thấy như ở nhà.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng