委员【委員】
[wěi yuán] [委 员]
thành viên ủy ban
委员会的成员
作为这次会议的组织委员,他提前核对了所有材料。
zuò wéi zhè cì huì yì de zǔ zhī wěi yuán, tā tí qián hé duì le suǒ yǒu cái liào.Với tư cách là ủy viên ban tổ chức cuộc họp này, anh ấy đã kiểm tra đối chiếu trước toàn bộ tài liệu.
希望能尽快把这个方案提交给委员会讨论。
xī wàng néng jǐn kuài bǎ zhè ge fāng àn tí jiāo gěi wěi yuán huì tǎo lùn.Hy vọng có thể nhanh chóng trình phương án này cho ủy ban thảo luận.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于委员们闭门表决这项人事任命。
wěi yuán men bì mén biǎo jué zhè xiàng rén shì rèn mìng.Các ủy viên họp kín để bỏ phiếu cho quyết định bổ nhiệm nhân sự này.
向仲裁委员会提交这些申诉材料有时间限制吗?
xiàng zhòng cái wěi yuán huì tí jiāo zhè xiē shēn sù cái liào yǒu shí jiān xiàn zhì ma?Nộp những hồ sơ giải trình này lên hội đồng trọng tài có giới hạn thời gian không?
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于