议员【議員】
[yì yuán] [议 员]
thành viên (của cơ quan lập pháp); đại diện
议会的成员,代表民意参与立法的官员。
这位议员在会议上提出了关于环境保护的新法案。
zhè wèi yì yuán zài huì yì shàng tí chū le guān yú huán jìng bǎo hù de xīn fǎ àn.Vị nghị sĩ này đã đề xuất một đạo luật mới về bảo vệ môi trường tại cuộc họp.
议员们正在国会大厦商讨预算问题。
yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.