委员会会议
[wěi yuán huì huì yì] [委 员 会 会 议]
cuộc họp ủy ban
很好!你的方案兼顾了理想与可行性,我会在学术委员会会议上全力支持。
hěn hǎo! nǐ de fāng àn jiān gù le lǐ xiǎng yǔ kě xíng xìng, wǒ huì zài xué shù wěi yuán huì huì yì shàng quán lì zhī chí.Rất tốt! Phương án của em đã dung hòa được lý tưởng và tính khả thi, thầy sẽ ủng hộ hết mình trong cuộc họp hội đồng học thuật.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học