诀别【訣別】
[jué bié] [诀 别]
từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)
指不再见面的离别;死别
出发去前线之前,他含泪向家人诀别。
chū fā qù qián xiàn zhī qián, tā hán lèi xiàng jiā rén jué bié.Trước khi lên đường ra tiền tuyến, anh ấy gạt nước mắt từ biệt gia đình.
sự từ biệt vĩnh viễn; cuộc chia ly cuối cùng
再无会期的离别或生离死别
那次匆忙的挥手,竟成了他们最后的诀别。
nà cì cōng máng de huī shǒu, jìng chéng le tā men zuì hòu de jué bié.Lần vẫy tay vội vã ấy, ngờ đâu lại trở thành cuộc từ biệt cuối cùng của họ.