诀
[jué]
từ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)
嗯,那你平时有什么能坚持锻炼的秘诀吗?
èn, nà nǐ píng shí yǒu shén me néng jiān chí duàn liàn de mì jué ma?Ừm, vậy bình thường cậu có bí quyết nào để kiên trì tập luyện không?
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…互相包容是长久婚姻的秘诀。
hù xiāng bāo róng shì cháng jiǔ hūn yīn de mì jué.Bao dung lẫn nhau là bí quyết của một cuộc hôn nhân lâu dài.
真的吗?快跟我说说,你有什么取胜的秘诀吗?
zhēn de ma? kuài gēn wǒ shuō shuō, nǐ yǒu shén me qǔ shèng de mì jué ma?Thật sao? Mau nói cho mình nghe với, bạn có bí quyết chiến thắng nào không?
Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过