磅
[bàng]
cân (dụng cụ để cân); cân; (từ mượn) pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)
英美制重量单位或磅秤。
这台磅是我刚买回来的,专门用来测量货物重量。
zhè tái bàng shì wǒ gāng mǎi huí lái de, zhuān mén yòng lái cè liáng huò wù zhòng liàng.Cái cân này là tôi mới mua về, chuyên dùng để đo khối lượng hàng hóa.
cân (bằng cân bàn, cân lớn)
用磅秤称重量
请把这些大米磅一下。
qǐng bǎ zhè xiē dà mǐ bàng yí xià.Làm ơn cân chỗ gạo này một chút.
điểm (đơn vị cỡ chữ in)
印刷字号的计量单位
标题请使用十六磅的黑体字。
biāo tí qǐng shǐ yòng shí liù bàng de hēi tǐ zì.Tiêu đề xin vui lòng dùng chữ in đậm cỡ 16 point.
这部史诗的体制庞大,气势磅礴。
zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.
仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。
yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.