粗豪[cū háo] [粗 豪]Lưu từKhácthẳng thắn; thật thàChữ trong từ粗cū(vật dài) to豪háohùng vĩTừ cùng chữ:粗心cū xīnHSK 4cẩu thả自豪zì háoHSK 5tự hào (về thành tựu, v.v.)富豪fù háoHSK 7người giàu có và quyền lực粗暴cū bàoHSK 7thô lỗ粗略cū lu:èHSK 7thô (không chính xác hoặc không chuẩn)粗糙cū cāoHSK 7thô ráp粗鲁cū lǔHSK 7thô lỗ粗心大意cū xīn dà yìHSK 7bất cẩnTừ cận nghĩa:干脆gān cuìHSK 5thẳng thắn坦率tǎn shuàiHSK 9thẳng thắn (thảo luận)坦诚tǎn chéngHSK 9thẳng thắn了当liǎo dàngthẳng thắn爽直shuǎng zhíthẳng thắn率直shuài zhíthẳng thắn直截zhí jiéthẳng thắn直捷zhí jiéthẳng thắn直爽zhí shuǎngthẳng thắnXem thêm (3)