了当
[liǎo dàng] [了 当]
thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
是啊,这明显属于侵犯版权,完全违背了当初的协议。
shì a, zhè míng xiǎn shǔ yú qīn fàn bǎn quán, wán quán wéi bèi le dāng chū de xié yì.Đúng thế, việc này rõ ràng thuộc về xâm phạm bản quyền, hoàn toàn trái với thỏa thuận ban đầu.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。
dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại