迈向
[mài xiàng] [迈 向]
tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
运动员高举火炬迈向主会场。
yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.
这次突破奏响了迈向成功的凯歌。
zhè cì tū pò zòu xiǎng le mài xiàng chéng gōng de kǎi gē.Đột phá lần này đã gióng lên khúc ca thắng lợi tiến tới thành công.
这是人类文明迈向新时代的黎明。
zhè shì rén lèi wén míng mài xiàng xīn shí dài de lí míng.Đây là bình minh đưa văn minh nhân loại bước sang một thời đại mới.