定向
[dìng xiàng] [定 向]
nhắm vào đối tượng hoặc mục tiêu xác định
确定方向或针对特定对象进行。
这家企业推出了定向招募计划。
zhè jiā qǐ yè tuī chū le dìng xiàng zhāo mù jì huà.Doanh nghiệp này đã đưa ra kế hoạch tuyển dụng định hướng.
định hướng (xác định phương hướng di chuyển/phát triển)
测定或确定行进及发展的方向。
航海员依靠北极星来辨别和定向。
háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.
môn chạy định hướng (thể thao)
指利用地图和指北针导航的定向越野运动。
学校周末将举行一场校园定向比赛。
xué xiào zhōu mò jiāng jǔ xíng yì chǎng xiào yuán dìng xiàng bǐ sài.Trường học sẽ tổ chức một cuộc thi chạy định hướng trong khuôn viên vào cuối tuần.
好的王老师,下周一前我一定向您汇报详细实施步骤。
hǎo de wáng lǎo shī, xià zhōu yī qián wǒ yí dìng xiàng nín huì bào xiáng xì shí shī bù zhòu.Vâng thưa thầy Vương, trước thứ Hai tới em nhất định sẽ báo cáo thầy các bước triển khai chi tiết.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句若缺乏定向引导,这些机构面对头寸断裂会极其脆弱。
ruò quē fá dìng xiàng yǐn dǎo, zhè xiē jī gòu miàn duì tóu cùn duàn liè huì jí qí cuì ruò.Nếu thiếu sự định hướng mục tiêu, các tổ chức này sẽ cực kỳ mong manh khi vị thế vốn bị đứt gãy.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……政府决定向本地农户购进粮食。
zhèng fǔ jué dìng xiàng běn dì nóng hù gòu jìn liáng shí.Chính phủ quyết định mua lương thực từ nông dân địa phương.