定时
[dìng shí] [定 时]
ấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)
按规定的时间或固定时间
医生嘱咐这位患者每天必须定时服药。
yī shēng zhǔ fù zhè wèi huàn zhě měi tiān bì xū dìng shí fú yào.Bác sĩ dặn dò bệnh nhân này mỗi ngày phải uống thuốc đúng giờ.
hẹn giờ; cố định thời gian
规定时间的或装有计时装置的
这是一枚定时炸弹,随时可能爆炸。
zhè shì yì méi dìng shí zhà dàn, suí shí kě néng bào zhà.Đây là một quả bom hẹn giờ, có thể nổ bất cứ lúc nào.
对,服务器里的重要数据也必须每天定时备份。
duì, fú wù qì lǐ de zhòng yào shù jù yě bì xū měi tiān dìng shí bèi fèn.Đúng, dữ liệu quan trọng trong máy chủ cũng phải sao lưu định kỳ mỗi ngày.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免做决定时必须兼顾各方的利益。
zuò jué dìng shí bì xū jiān gù gè fāng de lì yì.Khi đưa ra quyết định phải cân nhắc đến lợi ích của các bên.
原来是这样。我说怎么噪音总是隔一段固定时间响一次。
yuán lái shì zhè yàng. wǒ shuō zěn me zào yīn zǒng shì gé yí duàn gù dìng shí jiān xiǎng yí cì.Hóa ra là thế. Mình bảo sao tiếng ồn cứ cách một khoảng thời gian cố định lại vang lên một lần.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪