年龄【年齡】
[nián líng] [年 龄]
tuổi; tuổi tác
人或其他生物生存的年数。
他的实际年龄比看起来要大。
tā de shí jì nián líng bǐ kàn qǐ lái yào dà.Tuổi thực tế của anh ấy lớn hơn so với vẻ bề ngoài.
把、个
许多父母只看年龄催婚,却忽略了你们面临的实际经济困难。
xǔ duō fù mǔ zhǐ kàn nián líng cuī hūn, què hū lüè le nǐ men miàn lín de shí jì jīng jì kùn nán.Nhiều bậc cha mẹ chỉ nhìn vào độ tuổi để giục cưới, nhưng lại bỏ qua những khó khăn kinh tế thực tế mà các em đang đối mặt.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪不同年龄段有标准的身高范围。
bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.
所以伤病和年龄迟早会让职业选手面临退役问题,得早做打算。
suǒ yǐ shāng bìng hé nián líng chí zǎo huì ràng zhí yè xuǎn shǒu miàn lín tuì yì wèn tí, de zǎo zuò dǎ suàn.Cho nên chấn thương và tuổi tác sớm muộn gì cũng sẽ khiến tuyển thủ chuyên nghiệp đối mặt với vấn đề giải nghệ, phải tính toán sớm thôi.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早