年龄段
[nián líng duàn] [年 龄 段]
nhóm tuổi
咦,分类标准有什么疏漏吗?我是按照用户年龄段和消费频次来划分的呀。
yí, fēn lèi biāo zhǔn yǒu shén me shū lòu ma? wǒ shì àn zhào yòng hù nián líng duàn hé xiāo fèi pín cì lái huà fēn de ya.Ủa, tiêu chuẩn phân loại có chỗ nào sơ suất sao? Tôi chia theo độ tuổi và tần suất tiêu dùng của người dùng mà.
Trong bài: Nhận xét công việc của đồng nghiệp不同年龄段有标准的身高范围。
bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.
难怪会出现这种系统性的算法偏见。训练样本缺乏多族裔和多年龄段的数据。
nán guài huì chū xiàn zhè zhǒng xì tǒng xìng de suàn fǎ piān jiàn. xùn liàn yàng běn quē fá duō zú yì hé duō nián líng duàn de shù jù.Thảo nào lại xuất hiện sự thiên vị thuật toán mang tính hệ thống này. Mẫu huấn luyện thiếu dữ liệu đa sắc tộc và đa độ tuổi.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致