龄
[líng]
tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.
我刚翻完。社会老龄化速度确实比预期的要快很多。
wǒ gāng fān wán. shè huì lǎo líng huà sù dù què shí bǐ yù qī de yào kuài hěn duō.Tớ vừa xem xong. Tốc độ già hóa xã hội quả thực nhanh hơn dự kiến rất nhiều.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增不同年龄段有标准的身高范围。
bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.
可看到同龄人都已经工作拿高薪,我心理压力特别大。
kě kàn dào tóng líng rén dōu yǐ jīng gōng zuò ná gāo xīn, wǒ xīn lǐ yā lì tè bié dà.Nhưng nhìn thấy bạn bè đồng trang lứa đều đã đi làm nhận lương cao, áp lực tâm lý của mình đặc biệt lớn.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有