浇水
[jiāo shuǐ] [浇 THỦY]
tưới (cây cối, v.v.)
那安排浇水时间和划分种植区域呢?
nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由爷爷每天早上都去园地浇水除草。
yé ye měi tiān zǎo shàng dōu qù yuán dì jiāo shuǐ chú cǎo.Ông nội mỗi sáng đều ra vườn tưới nước nhổ cỏ.
农民在大棚里给蔬菜浇水。
nóng mín zài dà péng lǐ gěi shū cài jiāo shuǐ.Người nông dân tưới nước cho rau trong nhà màng.