浇【澆】
[jiāo]
1.rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước
用液体浇灌、倾倒或淋在物体上。
园丁每天清晨都会在花园里给娇嫩的花草浇水。
yuán dīng měi tiān qīng chén dōu huì zài huā yuán lǐ gěi jiāo nèn de huā cǎo jiāo shuǐ.Người làm vườn mỗi sáng sớm đều tưới nước cho cỏ cây hoa lá non mềm trong vườn.
2.đúc (kim loại, bê tông)
把融化的金属或混凝土灌入模具成型。
工人们正在现场浇筑混凝土墙体。
gōng rén men zhèng zài xiàn chǎng jiāo zhù hùn níng tǔ qiáng tǐ.Các công nhân đang đổ bê tông tường tại hiện trường.
bạc bẽo (phong tục, lòng người)
指人情冷暖、世风薄情。
他总感叹世态炎凉,人情日渐浇薄。
tā zǒng gǎn tàn shì tài yán liáng, rén qíng rì jiàn jiāo báo.Ông luôn than thở thói đời nóng lạnh, lòng người ngày càng bạc bẽo.
那安排浇水时间和划分种植区域呢?
nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由新浇筑的混凝土需要定期养生。
xīn jiāo zhù de hùn níng tǔ xū yào dìng qī yǎng shēng.Bê tông mới đổ cần được bảo dưỡng định kỳ.
爷爷每天早上都去园地浇水除草。
yé ye měi tiān zǎo shàng dōu qù yuán dì jiāo shuǐ chú cǎo.Ông nội mỗi sáng đều ra vườn tưới nước nhổ cỏ.
