浇花
[jiāo huā] [浇 花]
tưới cây; tưới vườn
雨水可以用来浇花和洗车。
yǔ shuǐ kě yǐ yòng lái jiāo huā hé xǐ chē.Nước mưa có thể dùng để tưới hoa và rửa xe.
他从水井里打满了一桶清凉的水用来浇花。
tā cóng shuǐ jǐng lǐ dǎ mǎn le yì tǒng qīng liáng de shuǐ yòng lái jiāo huā.Anh ấy múc đầy một xô nước mát lành từ giếng để tưới hoa.