淋
[lín]
1.xối; dội; bị mưa ướt
液体从上向下泼洒或落洒
衣服被雨水淋湿了。
yī fu bèi yǔ shuǐ lín shī le.Quần áo bị nước mưa xối ướt.
2.lọc; rây; thoát nước
煮好面条后,要先把它捞出来把水淋干。
zhǔ hǎo miàn tiáo hòu, yào xiān bǎ tā lāo chū lái bǎ shuǐ lín gān.Sau khi nấu mì xong, cần vớt ra trước rồi để róc hết nước.
如果不带,可能会淋湿的。
rú guǒ bú dài, kě néng huì lín shī de.Nếu không mang, có thể sẽ bị ướt đấy.
Trong bài: Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能骑车时最好穿上雨衣以防淋湿。
qí chē shí zuì hǎo chuān shàng yǔ yī yǐ fáng lín shī.Khi đi xe tốt nhất nên mặc áo mưa để tránh bị ướt.
我知道,进门还得反复风淋除尘,挺辛苦的。
wǒ zhī dào, jìn mén hái děi fǎn fù fēng lín chú chén, tǐng xīn kǔ de.Mình biết, trước khi vào cửa còn phải thổi gió khử bụi nhiều lần, khá vất vả.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得