淋漓
[lín lí] [淋 漓]
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước
演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。
yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.
在这次谈判中,他的精明表现得淋漓尽致。
zài zhè cì tán pàn zhōng, tā de jīng míng biǎo xiàn de lín lí jìn zhì.Trong cuộc đàm phán lần này, sự nhạy bén của anh ấy được thể hiện trọn vẹn.
这部小说的文笔酣畅淋漓,让人读来十分过瘾。
zhè bù xiǎo shuō de wén bǐ hān chàng lín lí, ràng rén dú lái shí fēn guò yǐn.Ngòi bút của cuốn tiểu thuyết này phóng khoáng dạt dào, khiến người đọc vô cùng thích thú.