漓
[lí]
lộp độp (tiếng mưa); thấm qua
演员们在舞台上的表演淋漓酣畅。
yǎn yuán men zài wǔ tái shàng de biǎo yǎn lín lí hān chàng.Màn biểu diễn của các diễn viên trên sân khấu vô cùng trọn vẹn và đã mắt.
这篇文章批判了当时浇漓颓废的社会风气。
zhè piān wén zhāng pī pàn le dāng shí jiāo lí tuí fèi de shè huì fēng qì.Bài viết này phê phán phong khí xã hội bạc bẽo suy đồi thời bấy giờ.
在这次谈判中,他的精明表现得淋漓尽致。
zài zhè cì tán pàn zhōng, tā de jīng míng biǎo xiàn de lín lí jìn zhì.Trong cuộc đàm phán lần này, sự nhạy bén của anh ấy được thể hiện trọn vẹn.