漓江[lí jiāng] [漓 江]Lưu từKhácsông Ly, Quảng TâyChữ trong từ漓lílộp độp (tiếng mưa)江jiāngsôngTừ cùng chữ:长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử