过滤【過濾】
[guò lǜ] [过 滤]
lọc
使流体通过滤纸等除去杂质
净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。
jìng shuǐ qì néng yǒu xiào guò lǜ shuǐ zhōng de zá zhì hé xì jūn.Máy lọc nước có thể lọc tạp chất và vi khuẩn trong nước một cách hiệu quả.
对,重新过滤频率或许能解决这个问题。
duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…再看看它的过滤层能不能直接用水冲洗。
zài kàn kàn tā de guò lǜ céng néng bu néng zhí jiē yòng shuǐ chōng xǐ.Xem thêm lớp lọc của nó có thể trực tiếp rửa bằng nước không.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V我觉得应该检查一下背景噪音的频段过滤器。
wǒ jué de yīng gāi jiǎn chá yí xià bèi jǐng zào yīn de pín duàn guò lǜ qì.Mình nghĩ nên kiểm tra một chút bộ lọc dải tần của tiếng ồn xung quanh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…