滤
[lǜ]
lọc; lọc qua
对,重新过滤频率或许能解决这个问题。
duì, chóng xīn guò lǜ pín lǜ huò xǔ néng jiě jué zhè ge wèn tí.Đúng vậy, lọc lại tần số có lẽ có thể giải quyết vấn đề này.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…戴口罩可以过滤空气中的粉尘。
dài kǒu zhào kě yǐ guò lǜ kōng qì zhōng de fěn chén.Đeo khẩu trang có thể lọc bụi trong không khí.
再看看它的过滤层能不能直接用水冲洗。
zài kàn kàn tā de guò lǜ céng néng bu néng zhí jiē yòng shuǐ chōng xǐ.Xem thêm lớp lọc của nó có thể trực tiếp rửa bằng nước không.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V