淋雨
[lín yǔ] [淋 雨]
bị ướt mưa
出门带伞吧,免得淋雨。
chū mén dài sǎn ba, miǎn de lín yǔ.Ra ngoài nhớ mang ô nhé, để tránh bị mắc mưa.
出门记得带一把伞,免得路上淋雨受凉。
chū mén jì de dài yì bǎ sǎn, miǎn de lù shang lín yǔ shòu liáng.Ra ngoài nhớ mang theo một chiếc ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh trên đường.
淋雨之后,他弄得一身湿,赶紧换了衣服。
lín yǔ zhī hòu, tā nòng de yì shēn shī, gǎn jǐn huàn le yī fu.Sau khi dính mưa, toàn thân anh ấy ướt sũng, liền vội vàng thay quần áo.