鲜【鮮】
[xiān]
1.tươi; sáng (màu sắc); ngon
新鲜、滋味好或色彩明亮
这件事情鲜为人知。
zhè jiàn shì qíng xiǎn wèi rén zhī.Chuyện này hiếm người biết đến.
2.ít, hiếm
少,不常有
这种珍稀鸟类在北方十分鲜见。
zhè zhǒng zhēn xī niǎo lèi zài běi fāng shí fēn xiǎn jiàn.Loài chim quý hiếm này rất hiếm thấy ở phương bắc.
đồ ăn tươi, hải sản
鲜美的食物,多指海鲜或时令食品
周末我们一起去海边尝尝鲜吧。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù hǎi biān cháng cháng xiān ba.Cuối tuần chúng mình cùng ra biển ăn đồ tươi sống nhé.
好,那我周日去买新鲜的鱼。
hǎo, nà wǒ zhōu rì qù mǎi xīn xiān de yú.Được, vậy chủ nhật thầy đi mua cá tươi.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
我买了一篮苹果和鲜牛奶。
wǒ mǎi le yì lán píng guǒ hé xiān niú nǎi.Em đã mua một giỏ táo và sữa tươi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又