保鲜【保鮮】
[bǎo xiān] [保 鲜]
giữ cho tươi
保持蔬菜、水果、肉类等新鲜
把吃不完的蔬菜放进冰箱冷藏可以有效保鲜。
bǎ chī bù wán de shū cài fàng jìn bīng xiāng lěng cáng kě yǐ yǒu xiào bǎo xiān.Để rau củ ăn không hết vào tủ lạnh có thể giữ tươi hiệu quả.
这种保鲜膜可以放在微波炉里。
zhè zhǒng bǎo xiān mó kě yǐ fàng zài wēi bō lú lǐ.Loại màng bọc thực phẩm này có thể cho vào lò vi sóng.
冷链配送对食品保鲜至关重要。
lěng liàn pèi sòng duì shí pǐn bǎo xiān zhì guān zhòng yào.Giao hàng chuỗi lạnh có vai trò vô cùng quan trọng đối với việc bảo quản thực phẩm.
她买了一串葡萄放在冰箱里保鲜。
tā mǎi le yí chuàn pú táo fàng zài bīng xiāng lǐ bǎo xiān.Cô ấy mua một chùm nho để vào tủ lạnh giữ tươi.