保鲜期
[bǎo xiān qī] [保 鲜 期]
thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất
采用先进的真空包装技术能延长海鲜的保鲜期。
cǎi yòng xiān jìn de zhēn kōng bāo zhuāng jì shù néng yán cháng hǎi xiān de bǎo xiān qī.Áp dụng công nghệ đóng gói hút chân không tiên tiến có thể kéo dài thời gian giữ tươi của hải sản.