咬
[yǎo]
1.cắn; đớp
用牙齿夹住或切断东西
小狗突然咬住了我的裤子。
xiǎo gǒu tū rán yǎo zhù le wǒ de kù zǐ.Chú chó nhỏ bỗng nhiên cắn chặt lấy quần tôi.
2.khăng khăng khẳng định
坚持说,一口认定
他一口咬定钱不是他拿的。
tā yì kǒu yǎo dìng qián bú shì tā ná de.Anh ta khăng khăng khẳng định tiền không phải anh lấy.
3.vu oan; kéo người khác vào tội
受责难时牵扯别人
他为了脱身乱咬同事。
tā wèi le tuō shēn luàn yǎo tóng shì.Anh ta để thoát thân mà vu oan đồng nghiệp.
4.phát âm (chữ)
读出字音
这个字我总是咬不准。
zhè ge zì wǒ zǒng shì yǎo bù zhǔn.Chữ này tôi cứ phát âm không chuẩn.
他一看到那个仇人就咬牙切齿。
tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.
老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。
lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.
胃疼得厉害,他却一直咬牙忍着。
wèi téng de lì hài, tā què yì zhí yǎo yá rěn zhe.Đau dạ dày dữ dội nhưng anh ấy vẫn cắn răng chịu đựng.
