吼
[hǒu]
gầm; rú; hét
大声叫喊或发怒斥责
面对突发危险,队长大声吼道让大家快撤离。
miàn duì tū fā wēi xiǎn, duì zhǎng dà shēng hǒu dào ràng dà jiā kuài chè lí.Trước hiểm nguy bất ngờ, đội trưởng gầm lớn bảo mọi người mau sơ tán.
黑夜中,远处传来野兽吼叫的声音。
hēi yè zhōng, yuǎn chù chuán lái yě shòu hǒu jiào de shēng yīn.Trong đêm tối, từ xa vọng đến tiếng thú dữ gầm rống.
被指出错误后,他竟然恼羞成怒大吼起来。
bèi zhǐ chū cuò wù hòu, tā jìng rán nǎo xiū chéng nù dà hǒu qǐ lái.Sau khi bị chỉ ra lỗi sai, anh ta lại xấu hổ quá hóa giận mà gầm lên.